passers-by

/'pɑ:sə'bai/
Học thuật
Thân thiện
passers-by

People stop to help the passers-by who dropped their groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: passers-by):
    • Người qua đường, khách qua đường: Chỉ những người đang đi ngang qua một địa điểm cụ thể, thường trên đường phố hoặc lối đi công cộng. Họ không mục đích dừng lại lâu tại địa điểm đó chỉ đang di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accident attracted a crowd of curious passers-by. (Vụ tai nạn thu hút một đám đông người qua đường tò mò.)
    • She asked a few passers-by for directions to the museum. ( ấy đã hỏi đường đến bảo tàng vài người qua đường.)
    • The street performer entertained the passers-by with his music. (Nghệ sĩ đường phố đã giải trí cho những người qua đường bằng âm nhạc của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be/mere passers-by": chỉ những người qua đường vô tình, không liên quan.
    • To the event, we were just passers-by, not participants. (Đối với sự kiện, chúng tôi chỉ những người qua đường, không phải người tham gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Passer (danh từ, ít dùng): người qua đường (dạng số ít, ít phổ biến hơn "passer-by").
  • Pedestrian (danh từ): người đi bộ (nhấn mạnh vào phương thức di chuyển đi bộ, thường trên vỉa hè hoặc đường dành cho người đi bộ).
  • Bystander (danh từ): người ngoài cuộc, người đứng xem (nhấn mạnh vào việc có mặt chứng kiến một sự việc đang xảy ra, có thể không phải đang di chuyển).
Từ đồng nghĩa
  • People on the street: những người trên phố.
  • Wayfarers (văn chương): lữ khách, người lữ hành.
Lưu ý về từ
  • Hình thức số nhiều: Từ này dạng số nhiều bất quy tắc. Số ít passer-by, số nhiều passers-by (thêm "s" vào từ "passer", không phải "by"). Đây một danh từ ghép.
passers-by

People stop to help the passers-by who dropped their groceries.

danh từ, số nhiều passers-by /'pɑ:səz'bai/
  1. khách qua đường ((cũng) passer)