passionary

/'pæʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) say mê; (thuộc) tình dục
danh từ+ Cách viết khác : (passionary) /'pæʃnəri/
  1. sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết đạo