pasteboard

/'peistbɔ:d/
danh từ
  1. bìa cứng; giấy bồi
  2. (thông tục) quân bài; danh thiếp; xe lửa
  3. (định ngữ) bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pasteboard"

pasteboard
A craftsperson cuts a piece of pasteboard to make a model.