pastourelle

Học thuật
Thân thiện
pastourelle

Une jeune pastourelle garde ses moutons dans la prairie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cô bé mục đồng: Từ này chỉ một cô gái trẻ chăn cừu hoặc làm công việc chăn thả gia súcnông thôn.
    • (Thể loại thơ trung cổ) Khúc hát mục đồng: Trong văn học âm nhạc thời Trung Cổ, đâymột thể loại thơ hoặc bài hát kể về cuộc gặp gỡ, thườngtán tỉnh, giữa một hiệp sĩ (hoặc nhà thơ) một cô gái chăn cừu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pastourelle gardait ses moutons dans la colline. (Cô bé mục đồng chăn cừu của trên đồi.)
    • Le troubadour a composé une pastourelle charmante. (Người hát rong đã sáng tác một khúc hát mục đồng duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích văn học: Thuật ngữ "pastourelle" thường được dùng để nghiên cứu các tác phẩm thơ ca trữ tình thế kỷ 12-14 ở Pháp, miêu tả một cuộc đối thoại hoặc tranh luận giữa các nhân vật.
    • La pastourelle médiévale explore souvent les thèmes de l'amour et de la classe sociale. (Khúc hát mục đồng thời Trung Cổ thường khám phá các chủ đề tình yêu đẳng cấp xã hội.)
Biến thể từ liên quan
  • Pastoureau (danh từ giống đực): trai mục đồng.
    • Le pastoureau et la pastourelle sont des figures classiques de la poésie pastorale. (Cậu bé mục đồng cô bé mục đồngnhững hình tượng cổ điển trong thơ đồng quê.)
Từ đồng nghĩa
  • Bergère (danh từ giống cái): Người chăn cừu (nữ), cô gái chăn cừu. (Từ đồng nghĩa trực tiếp nhất cho nghĩa "cô bé mục đồng").
  • Chanson pastorale (cụm danh từ giống cái): Bài hát đồng quê. (Có thể dùng để giải thích thể loại "khúc hát").
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định
  • Jeu de pastourelle: Một điệu múa dân gian truyền thống của Pháp, lấy cảm hứng từ cuộc sống của những người chăn cừu.
    • Ils ont dansé un jeu de pastourelle lors de la fête du village. (Họ đã nhảy một điệu múa pastourelle trong lễ hội làng.)
pastourelle

Une jeune pastourelle garde ses moutons dans la prairie.

danh từ giống cái
  1. cô bé mục đồng
  2. (sử học) khúc hát mục đồng