patapouf

Học thuật
Thân thiện
patapouf

Un gros patapouf s'assied sur un petit tabouret.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Anh phệ, người béo phì: Từ "patapouf" là một từ thân mật, thường dùng để gọi hoặc miêu tả một người đàn ông hoặc con trai thân hình mập mạp, béo phì một cách đáng yêu. Từ này mang sắc thái trìu mến, không có ý xúc phạm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Regarde ce patapouf qui joue au ballon ! (Nhìn anh chàng phệ ấy đang chơi bóng kìa!)
    • Mon petit frère est un vrai patapouf depuis qu'il adore les gâteaux. (Em trai tôi đúngmột anh phệ thực sự kể từ khi bánh ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như lời gọi thân mật: Thường được dùng để gọi một cách trìu mến, đặc biệtvới trẻ em hoặc người thân quen.
    • Viens ici, mon petit patapouf ! (Lại đây nào, anh chàng phệ bé nhỏ của mẹ!)
Biến thể từ gần giống
  • Pataud (adj, danh từ): Vụng về, chậm chạp; người vụng về. (Có thể dùng để chỉ dáng vẻ nặng nề nhưng không nhất thiếtbéo).
  • Gros (adj, danh từ): Béo, to; người béo. (Từ chung chung hơn, ít tính thân mật hơn "patapouf").
Từ đồng nghĩa
  • Gros lard (danh từ, thông tục): Người béo phì. (Có thể mang sắc thái tiêu cực hơn "patapouf").
  • Bouboule (danh từ, thân mật): Người tròn trĩnh, mũm mĩm. (Thường dùng cho cả nam nữ).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Patapouf" là một từ mang tính chất thân mật thườngtrìu mến. Tuy nhiên, cần thận trọng khi sử dụng tùy ngữ cảnh mối quan hệ, có thể bị coi là thiếu tế nhị.
  • Đối tượng: Từ này chủ yếu dùng cho nam giới hoặc con trai. Đối với nữ giới, từ tương đương thân mật có thể là "boulotte".
patapouf

Un gros patapouf s'assied sur un petit tabouret.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) anh phệ

Từ có nhắc đến "patapouf"