patriarchal

/,peitri'ɑ:kəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) hệ thống xã hội do nam giới đứng đầu: Chỉ một hệ thống xã hội, tổ chức hoặc gia đình trong đó quyền lực, quyền thừa kế quyền quyết định chủ yếu thuộc về nam giới, đặc biệt người đàn ông lớn tuổi nhất.
    • tính chất gia trưởng: Miêu tả thái độ hoặc hành vi của một người (thường nam giới) thể hiện quyền kiểm soát bảo trợ đối với các thành viên khác trong gia đình hoặc nhóm, theo cách độc đoán.
    • Đáng kính, uy tín lớn do tuổi tác kinh nghiệm (nghĩa cổ, ít dùng): Chỉ một người đàn ông lớn tuổi được tôn trọng sự khôn ngoan vị thế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many ancient societies had a patriarchal structure. (Nhiều xã hội cổ đại cấu trúc gia trưởng.)
    • His patriarchal attitude made it difficult for his daughters to make their own choices. (Thái độ gia trưởng của ông ấy khiến các con gái khó có thể tự đưa ra lựa chọn.)
    • The company's culture is still deeply patriarchal. (Văn hóa của công ty vẫn còn mang tính gia trưởng sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Patriarchal society": Xã hội phụ quyền, xã hội gia trưởng.
    • Feminist movements often challenge the norms of a patriarchal society. (Các phong trào nữ quyền thường thách thức các chuẩn mực của một xã hội phụ quyền.)
  • "Patriarchal figure": Hình tượng gia trưởng, người đàn ông quyền lực được tôn kính trong một nhóm.
    • The grandfather was the patriarchal figure in the family. (Ông nội hình tượng gia trưởng trong gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Patriarch (danh từ): Tộc trưởng, gia trưởng; giáo trưởng (trong tôn giáo); người đàn ông đáng kính, lớn tuổi.
  • Patriarchy (danh từ): Chế độ phụ quyền, chế độ gia trưởng; một xã hội hoặc hệ thống do nam giới thống trị.
  • Patriarchalism (danh từ): Chủ nghĩa gia trưởng, hệ tư tưởng ủng hộ hoặc biện minh cho quyền lực của nam giới.
Từ đồng nghĩa
  • Male-dominated: Do nam giới thống trị.
  • Paternalistic: tính chất cha chú, bảo hộ (thường mang nghĩa tiêu cực về sự kiểm soát).
  • Authoritarian (in a familial context): Độc đoán (trong bối cảnh gia đình).
Từ trái nghĩa
  • Matriarchal: (Thuộc về) chế độ mẫu quyền, do nữ giới đứng đầu.
  • Egalitarian: Bình đẳng.
Thành ngữ liên quan
  • "The patriarchal order": Trật tự gia trưởng/phụ quyền.
    • She wrote a book critiquing the patriarchal order in traditional literature. ( ấy viết một cuốn sách phê phán trật tự phụ quyền trong văn học truyền thống.)
tính từ
  1. (thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng
  2. (tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng
  3. già cả; đáng kính

Từ trái nghĩa