patriarchate

/'peitriɑ:kit/
danh từ
  1. địa vị gia trưởng
  2. chức giáo trưởng; nhiệm kỳ của giáo trưởng; khu thuộc quyền giáo trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

patriarchate
The family's patriarchate is represented by the oldest living grandfather.