patriciat

danh từ giống đực
  1. (sử học) tước thái công
  2. thân thế qúy tộc patrixi; hàng quý tộc patrixi (cổ La )
  3. (văn học) quý tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

patriciat
Le patriciat romain détenait le pouvoir politique et religieux.