patriciate

/pə'triʃiit/
danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ
  1. quý tộc
  2. giai cấp quý tộc; hàng quý tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

patriciate
A Roman senator addresses the patriciate in the forum.