patristic

/pə'tristik/
Học thuật
Thân thiện
patristic

The scholar studies a patristic manuscript in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) các Giáo phụ: Chỉ những liên quan đến các nhà thần học tác giả Kitô giáo ảnh hưởng trong những thế kỷ đầu của Giáo hội.
    • (Thuộc về) thời kỳ Giáo phụ: Chỉ thời đại hoặc nghiên cứu về các Giáo phụ các tác phẩm của họ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Patristic literature forms the foundation of much Christian doctrine. (Văn học giáo phụ tạo nên nền tảng cho nhiều giáo Kitô giáo.)
    • He is an expert in patristic theology. (Ông ấy chuyên gia về thần học giáo phụ.)
    • The study focuses on the patristic period, from the 1st to the 8th century. (Nghiên cứu tập trung vào thời kỳ giáo phụ, từ thế kỷ thứ 1 đến thế kỷ thứ 8.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Patristic exegesis": Phương pháp chú giải Kinh Thánh của các Giáo phụ.

    • Patristic exegesis often used allegorical interpretations. (Phương pháp chú giải của các Giáo phụ thường sử dụng cách diễn giải mang tính ngụ ngôn.)
  • "Patristic authority": Thẩm quyền hoặc uy tín trong giới học thuật dựa trên các tác phẩm của Giáo phụ.

    • The theologian appealed to patristic authority to support his argument. (Nhà thần học viện dẫn thẩm quyền từ các Giáo phụ để hỗ trợ lập luận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Patristics (danh từ số nhiều, dùng như danh từ số ít): Môn nghiên cứu về các Giáo phụ tác phẩm của họ.

    • She is pursuing a doctorate in Patristics. ( ấy đang theo học bằng tiến sĩ về môn Nghiên cứu Giáo phụ.)
  • Patristically (trạng từ): Một cách liên quan đến các Giáo phụ.

    • The text is interpreted patristically. (Văn bản được giải thích theo cách của các Giáo phụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Patrological: (Thuộc về) nghiên cứu các Giáo phụ (ít phổ biến hơn).
  • Of the Church Fathers: (Thuộc về) các Giáo phụ (cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến từ "patristic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "patristic".

patristic

The scholar studies a patristic manuscript in the library.

tính từ
  1. (thuộc) các cha giáo (đạo Thiên chúa)