patristique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Giáo phụ: Liên quan đến các Giáo phụ (Pères de l'Église) - những nhà thần học, triết học văn sĩ Kitô giáo ảnh hưởng lớn trong những thế kỷ đầu của Kitô giáo.
    • (Thuộc về) Giáo phụ học: Liên quan đến ngành nghiên cứu về các Giáo phụ tác phẩm của họ.
  2. Danh từ giống cái:

    • Giáo phụ học: Ngành khoa học thần học nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, tác phẩm ảnh hưởng của các Giáo phụ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La littérature patristique est très riche. (Văn học giáo phụ rất phong phú.)
    • C'est un texte patristique du IVe siècle. (Đâymột văn bản giáo phụ từ thế kỷ thứ IV.)
    • Il est spécialiste de la philosophie patristique. (Ông ấychuyên gia về triết học giáo phụ.)
  • Danh từ:

    • Il étudie la patristique à l'université. (Anh ấy nghiên cứu giáo phụ họctrường đại học.)
    • La patristique est essentielle pour comprendre les dogmes chrétiens. (Giáo phụ học rất cần thiết để hiểu các tín điều Kitô giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Période patristique": Thời kỳ giáo phụ, chỉ giai đoạn lịch sử Kitô giáo từ thế kỷ I đến khoảng thế kỷ VIII, khi các Giáo phụ hoạt động.
    • La période patristique s'étend jusqu'à Isidore de Séville. (Thời kỳ giáo phụ kéo dài cho đến thời Isidore de Séville.)
Biến thể từ liên quan
  • Père de l'Église (danh từ): Giáo phụ.
  • Patristicien/patristicienne (danh từ): Nhà nghiên cứu giáo phụ học, chuyên gia về giáo phụ học.
  • Patrologie (danh từ giống cái): Khoa nghiên cứu về các Giáo phụ tác phẩm của họ, thường gần nghĩa với "patristique" nhưng có thể nhấn mạnh hơn đến việc xuất bản các bộ sưu tập văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Des Pères (trong ngữ cảnh "théologie des Pères"): (Thần học) của các Giáo phụ.
  • Des premiers siècles chrétiens: (Thuộc về) những thế kỷ đầu Kitô giáo. (Cách nói mang tính lịch sử hơn).
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) giáo phụ học
tính từ
  1. (tôn giáo) giáo phụ
    • Ouvrages patristiques
      tác phẩm giáo phụ