pattemouille
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Mảnh vải ẩm: Một miếng vải mỏng được làm ẩm, thường bằng nước hoặc hồ loãng, dùng để là (ủi) các loại vải đặc biệt như len, dạ để tránh làm hỏng hoặc cháy vải. Nó được đặt giữa bàn là nóng và bề mặt vải cần là.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Pour repasser la laine sans l'abîmer, utilisez une pattemouille. (Để là len mà không làm hỏng nó, hãy dùng một mảnh vải ẩm.)
- La pattemouille doit être humide mais pas trempée. (Mảnh vải ẩm phải ướt nhưng không được sũng nước.)
- Avant le repassage, elle a préparé sa pattemouille. (Trước khi là, cô ấy đã chuẩn bị mảnh vải ẩm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être trempé comme une pattemouille": Ướt sũng, ướt như chuột lột. (Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả người hoặc vật bị ướt hoàn toàn).
- Après l'averse, il était trempé comme une pattemouille. (Sau cơn mưa rào, anh ấy ướt như chuột lột.)
Biến thể và từ gần giống
- Chiffon humide: Mảnh vải mỏng ẩm. (Cụm từ mô tả cùng một vật dụng).
- Lingette de repassage: Khăn ủi. (Từ hiện đại hơn, có thể dùng cho các loại vải chuyên dụng khác).
Từ đồng nghĩa
- Tissu humide: Vải ẩm.
- Torchon humide: Khăn ẩm. (Tuy nhiên, "torchon" thường dày và thô hơn "pattemouille").
Ghi chú về cách dùng
- Từ "pattemouille" là một từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh công việc nội trợ, giặt ủi truyền thống. Trong đời sống hiện đại, từ này ít phổ biến hơn.
- Nó là một danh từ giống cái, vì vậy các mạo từ và tính từ đi kèm phải ở dạng giống cái (ví dụ: pattemouille, pattemouille, une pattemouille ).
danh từ giống cái
- mảnh là ẩm (để là quần áo len...)