pauline

/'pɔ:lain/
Học thuật
Thân thiện
pauline

A Pauline epistle is read aloud in a quiet study.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Thánh Phaolô: Chỉ những liên quan đến Thánh Phaolô Tông Đồ (Saint Paul the Apostle), một nhân vật quan trọng trong Kitô giáo.
    • (Thuộc về) học thuyết của Thánh Phaolô: Chỉ những tư tưởng, giáo , thần học hoặc các bức thư được cho của Thánh Phaolô trong Tân Ước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Pauline epistles are a key part of the New Testament. (Các thư của Thánh Phaolô một phần quan trọng trong Tân Ước.)
    • Scholars study Pauline theology to understand early Christianity. (Các học giả nghiên cứu thần học của Thánh Phaolô để hiểu về Kitô giáo thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pauline privilege": Đặc ân Phaolô. Một nguyên tắc trong giáo luật Công giáo dựa trên thư của Thánh Phaolô, cho phép giải quyết một số hôn nhân giữa người không rửa tội.
  • "Pauline Christianity": Kitô giáo theo Thánh Phaolô. Chỉ truyền thống, sự diễn giải phát triển Kitô giáo chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các tác phẩm của Thánh Phaolô.
Biến thể từ gần giống
  • Paul (danh từ riêng): Phaolô, tên của vị tông đồ.
  • Paulinian (tính từ): Một biến thể ít phổ biến hơn, cũng có nghĩa (thuộc về) Thánh Phaolô.
Từ đồng nghĩa
  • Of Saint Paul: (Thuộc về) Thánh Phaolô.
  • Paul's: Của Thánh Phaolô (cách dùng sở hữu, thường gặp trong cụm như "Paul's letters").
Lưu ý
  • Từ này viết hoa chữ cái đầu (Pauline) bắt nguồn từ một danh từ riêng.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo, học thuật (thần học, nghiên cứu Kinh Thánh) hoặc lịch sử.
pauline

A Pauline epistle is read aloud in a quiet study.

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) thánh Pôn

Từ đồng nghĩa