paumelle

Học thuật
Thân thiện
paumelle

Une paumelle est fixée sur le côté d'une porte en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bản lề cửa: Một loại bản lề đặc biệt, thường hình dạng tròn hoặc bầu dục, được sử dụng để gắn xoay cửa, cửa sổ hoặc tủ.
    • Bao tay (của thợ da): Một loại găng tay bảo hộ không ngón, thường được làm bằng da, dùng để bảo vệ lòng bàn tay khi làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il faut changer les paumelles de cette vieille porte. (Cần phải thay các bản lề của cánh cửa này.)
    • Le menuisier a installé de nouvelles paumelles en laiton. (Người thợ mộc đã lắp những bản lề mới bằng đồng.)
    • Le cordonnier porte des paumelles pour se protéger les mains. (Người thợ sửa giày đeo bao tay để bảo vệ đôi tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paumelle à gonds cachés": Bản lề bản lề ẩn, loại bản lề các bộ phận chính được giấu kín khi cửa đóng lại.
    • Pour une finition plus esthétique, nous utilisons des paumelles à gonds cachés. (Đểvẻ ngoài thẩm mỹ hơn, chúng tôi sử dụng các bản lề bản lề ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Charnière (n.f): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn chỉ chung các loại bản lề.
  • Gant de protection (n.m): Găng tay bảo hộ, từ chung hơn để chỉ bao tay bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "bản lề": charnière, pivot (trục xoay).
  • Pour "bao tay": gant de travail (găng tay lao động), mitaine (găng tay không ngón).
Lưu ý
  • Từ "paumelle" ít phổ biến trong ngôn ngữ đời thường. Trong ngữ cảnh bản lề, từ charnière được sử dụng thường xuyên hơn.
  • Nghĩa bao tay của thợ da rất chuyên ngành chủ yếu được dùng trong các ngành thủ công như đóng giày, làm da.
paumelle

Une paumelle est fixée sur le côté d'une porte en bois.

{{paumelle}}
danh từ giống cái
  1. bản lề cửa
  2. bao tay (của thợ da)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paumelle"