pavlovien

Học thuật
Thân thiện
pavlovien

Le chien a une réaction pavlovienne en entendant la cloche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Pavlov: Chỉ những liên quan đến nhà sinhhọc người Nga Ivan Petrovich Pavlov, công trình nghiên cứu hoặcthuyết của ông.
    • Theo học thuyết Pavlov: Mô tả hiện tượng, phản ứng hoặc hành vi được giải thích bằng nguyênphản xạđiều kiện do Pavlov khám phá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une expérience pavlovienne (Một thí nghiệm theo phương pháp Pavlov).
    • Une réaction pavlovienne (Một phản ứng kiểu Pavlov / phản xạđiều kiện).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (trong ngôn ngữ thông tục): Được dùng để chỉ một phản ứng tự động, gần như máy móc, của một người hoặc một nhóm người trước một kích thích cụ thể, tương tự như phản xạđiều kiện trong thí nghiệm của Pavlov.
    • Sa réponse était pavlovienne : dès qu'on critique l'entreprise, il la défend. (Phản ứng của anh ta rất "pavlovien": hễ cứ ai chỉ trích công ty là anh ta bênh vực ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Pavlov (Danh từ riêng): Ivan Pavlov, nhà khoa học được vinh danh.
  • Conditionné(e) (Tính từ): Có điều kiện, thường dùng trong "réflexe conditionné" (phản xạđiều kiện) - khái niệm trung tâm của Pavlov.
Từ đồng nghĩa
  • Conditionné (có điều kiện): Trong ngữ cảnh khoa học.
  • Automatique (tự động): Trong ngữ cảnh mở rộng, chỉ phản ứng không cần suy nghĩ.
  • Stéréotypé (khuôn sáo, rập khuôn): Trong ngữ cảnh mở rộng.
Thành ngữ liên quan
  • Réflexe pavlovien (Phản xạ Pavlov): Cụm từ cố định, thường dùng để chỉ phản ứngđiều kiện hoặc phản ứng tự động, theo thói quen.
    • Il a un réflexe pavlovien de vérifier son téléphone à chaque notification. (Anh ấy phản xạ Pavlov là kiểm tra điện thoại với mỗi thông báo.)
pavlovien

Le chien a une réaction pavlovienne en entendant la cloche.

tính từ
  1. (thuộc) Páp-lốp
    • Réflexologie pavlovienne
      phản xạ học Páp-lốp