pay-day

/'peidei/
Học thuật
Thân thiện
pay-day

Today is pay-day, so I will deposit my check at the bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày trả tiền, ngày phát lương: Ngày người lao động nhận được tiền lương hoặc tiền công từ người sử dụng lao động.
    • Ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán): Ngày cuối cùng người mua chứng khoán phải thanh toán cho người bán trong một giao dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Our company's pay-day is on the 25th of every month. (Ngày phát lương của công ty chúng tôi vào ngày 25 hàng tháng.)
    • I always go grocery shopping right after pay-day. (Tôi luôn đi mua thực phẩm ngay sau ngày phát lương.)
    • The pay-day for that stock transaction is next Tuesday. (Ngày thanh toán cho giao dịch cổ phiếu đó thứ Ba tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live from pay-day to pay-day": sống phụ thuộc vào từng kỳ lương, không tích lũy.
    • With the high cost of living, many people just live from pay-day to pay-day. (Với chi phí sinh hoạt cao, nhiều người chỉ sống phụ thuộc vào từng kỳ lương.)
Biến thể từ gần giống
  • Pay (động từ): trả tiền.
  • Paycheck (danh từ): tờ séc lương, tiền lương.
  • Payroll (danh từ): bảng lương, danh sách nhân viên được trả lương.
Từ đồng nghĩa
  • Salary day: ngày lương.
  • Wage day: ngày trả công.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'pay-day')

Thành ngữ liên quan
  • It's pay-day!: (Thường dùng một cách vui vẻ) Hôm nay ngày được trả lương!
    • Let's go out for dinner. After all, it's pay-day! (Đi ăn tối thôi. Suy cho cùng, hôm nay ngày phát lương !)
pay-day

Today is pay-day, so I will deposit my check at the bank.

danh từ
  1. ngày trả tiền, ngày phát lương
  2. ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán)