pearl-ash

/'pɔtæʃ/ Cách viết khác : (pearl-ash) /'pə:læʃ/
Học thuật
Thân thiện
pearl-ash

A baker uses pearl-ash to make traditional gingerbread.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Kali cacbonat, bồ tạt: Một hợp chất hóa học công thức K₂CO₃, dạng bột màu trắng, dễ hút ẩm, tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm. Đây tên gọi cổ của kali cacbonat, được sản xuất từ tro của thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pearl-ash was historically used in making soap and glass. (Bồ tạt từng được sử dụng trong lịch sử để làm phòng thủy tinh.)
    • The recipe from the 18th century calls for pearl-ash as a leavening agent. (Công thức từ thế kỷ 18 yêu cầu kali cacbonat làm chất men.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pearl-ash" một thuật ngữ lịch sử kỹ thuật, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản cổ, sách dạy nấu ăn lịch sử hoặc tài liệu về lịch sử hóa học. Ngày nay, thuật ngữ "potassium carbonate" (kali cacbonat) được sử dụng phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Potash (n): Bồ tạt (tên gọi chung cho các muối kali, đặc biệt kali cacbonat thô chiết xuất từ tro thực vật).
  • Potassium carbonate (n): Kali cacbonat (tên gọi hóa học hiện đại của "pearl-ash").
  • Caustic potash (n): Kali hydroxit (KOH), một hợp chất kiềm mạnh khác, khác biệt với "pearl-ash".
Từ đồng nghĩa
  • Potassium carbonate: Kali cacbonat.
  • Salt of tartar: Muối tartar (một tên gọi cổ khác).
Lưu ý
  • Không nhầm lẫn "pearl-ash" (kali cacbonat, K₂CO₃) với "caustic potash" (kali hydroxit, KOH), một chất kiềm ăn da mạnh hơn.
pearl-ash

A baker uses pearl-ash to make traditional gingerbread.

danh từ
  1. (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) potass)
    • caustic potash
      Kali hyđroxyt