pearl-oyster

/'pə:l,ɔistə/
Học thuật
Thân thiện
pearl-oyster

A pearl-oyster rests on the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Trai ngọc: "pearl-oyster" một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, thuộc họ Pteriidae, sốngbiển khả năng tạo ra ngọc trai. Đây tên gọi chung cho các loài trai có thể sản sinh ra ngọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The diver searched for pearl-oysters on the ocean floor. (Người thợ lặn tìm kiếm trai ngọc dưới đáy đại dương.)
    • Pearl-oysters are farmed in many coastal regions for their valuable pearls. (Trai ngọc được nuôinhiều vùng ven biển để lấy ngọc trai giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultivation of pearl-oysters": việc nuôi cấy, nuôi trồng trai ngọc.
    • The cultivation of pearl-oysters is a major industry here. (Việc nuôi trồng trai ngọc một ngành công nghiệp chínhđây.)
Biến thể từ gần giống
  • Pearl oyster (n): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "pearl-oyster", cùng nghĩa.
  • Pearl mussel (n): Trai ngọc nước ngọt (một loài thân mềm tương tự sốngsông, hồ).
  • Oyster (n): Con hàu, con (chỉ chung các loài thân mềm hai mảnh vỏ, có thể không tạo ngọc).
Từ đồng nghĩa
  • Pearl mollusk: Động vật thân mềm tạo ngọc (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả trai một số loài ốc).
  • Pearl-bearing oyster: Hàu/ trai mang ngọc.
pearl-oyster

A pearl-oyster rests on the sandy ocean floor.

danh từ
  1. (động vật học) trai ngọc