pecksniff

/'peksnif/
Học thuật
Thân thiện
pecksniff

A man's pecksniff is revealed by his insincere smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ đạo đức giả, người giả nhân giả nghĩa: "Pecksniff" một danh từ riêng xuất phát từ tên nhân vật trong văn học, dùng để chỉ một người luôn tỏ ra đạo đức cao, nhân hậu đáng kính nhưng thực chất lại kẻ giả tạo, ích kỷ đầy toan tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a real Pecksniff, always preaching about honesty while cheating in his own business. (Anh ta đúng một kẻ Pecksniff, luôn giảng về sự trung thực trong khi lại gian lận trong chính việc kinh doanh của mình.)
    • Beware of political Pecksniffs who make grand promises they never intend to keep. (Hãy cảnh giác với những kẻ Pecksniff trong chính trị, những người đưa ra những lời hứa hão huyền họ chẳng bao giờ định giữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pecksniffian" (tính từ): mang tính chất giả nhân giả nghĩa, đạo đức giả.
    • His Pecksniffian speech about charity fooled no one who knew his true nature. (Bài phát biểu giả nhân giả nghĩa của anh ta về từ thiện đã không lừa được ai biết bản chất thật của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pecksniffian (adj): thuộc về hoặc đặc điểm của một Pecksniff; giả nhân giả nghĩa.
  • Hypocrite (n): kẻ đạo đức giả (từ thông dụng hơn, không mang sắc thái văn học đặc trưng như "Pecksniff").
Từ đồng nghĩa
  • Hypocrite: kẻ đạo đức giả.
  • Pharisee (nghĩa bóng): kẻ hình thức, giả tạo (xuất phát từ tôn giáo).
  • Tartuffe: kẻ đạo đức giả (xuất phát từ tên nhân vật trong vở kịch của Molière).
Thành ngữ liên quan
  • To be a Pecksniff: hành xử như một kẻ giả nhân giả nghĩa.
    • He stopped being a friend and started to be a Pecksniff, judging everyone from his false moral high ground. (Hắn ta đã không còn một người bạn bắt đầu trở thành một kẻ Pecksniff, phán xét mọi người từ vị thế đạo đức giả tạo của mình.)
pecksniff

A man's pecksniff is revealed by his insincere smile.

danh từ
  1. sự nói giả nhân giả nghĩa