pecuniary

/pi'kju:njəri/
tính từ
  1. (thuộc) tiền tài
    • pecuniary aid
      sự giúp đỡ về tiền tài
    • pecuniary difficulties
      khó khăn về tiền
  2. (pháp ) phải nộp tiền (phạt)
    • pecuniary penaltry
      sự phạt tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pecuniary
He received a pecuniary reward for his excellent work.