pedantize

/'pedəntaiz/
Học thuật
Thân thiện
pedantize

A professor pedantizes over a minor grammatical error in a student's essay.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm thành thông thái rởm: Hành động khiến ai đó hoặc điều đó trở nên quá chú trọng vào các quy tắc nhỏ nhặt, chi tiết vụn vặt một cách không cần thiết, tạo ra vẻ thông thái giả tạo.
    • Làm thành vẻ mô phạm: Khiến cho ai đó hoặc điều đó thể hiện phong cách giáo điều, cứng nhắc, quá tập trung vào hình thức lý thuyết một cách máy móc.
  2. Nội động từ:

    • Ra vẻ thông thái rởm: Tự bản thân thể hiện thái độ quá câu nệ vào những chi tiết nhỏ, luật lệ vụn vặt hoặc kiến thức sách vở một cách khoe khoang phi thực tế.
    • Ra vẻ mô phạm: hành vi tỏ ra người hiểu biết, nghiêm túc một cách quá mức cứng nhắc, thường khiến người khác khó chịu.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The strict new manager tried to pedantize the simple reporting process, adding countless unnecessary forms. (Vị quản lý mới nghiêm khắc đã cố gắng làm thành thông thái rởm quy trình báo cáo đơn giản bằng cách thêm vào vô số biểu mẫu không cần thiết.)
    • He has a tendency to pedantize every casual conversation with obscure historical facts. (Anh ta khuynh hướng làm thành vẻ mô phạm mọi cuộc trò chuyện thông thường bằng những sự kiện lịch sử khó hiểu.)
  • Nội động từ:

    • Instead of enjoying the poem, he chose to pedantize about the author's use of a comma. (Thay vì thưởng thức bài thơ, anh ta lại chọn cách ra vẻ thông thái rởm về việc tác giả sử dụng một dấu phẩy.)
    • Some critics pedantize to appear more authoritative than they really are. (Một số nhà phê bình ra vẻ mô phạm để tỏ ra thẩm quyền hơn thực tế của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pedantize over something": tỏ ra câu nệ, khoe khoang kiến thức một cách phiền toái về một điều đó.
    • He loves to pedantize over the correct pronunciation of foreign words. (Anh ta thích ra vẻ thông thái rởm về cách phát âm chính xác của các từ nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Pedant (n): kẻ thông thái rởm, người hay nệ cổ, giáo điều.
    • He is such a pedant when it comes to grammar. (Anh ta đúng một kẻ thông thái rởm khi nói đến ngữ pháp.)
  • Pedantic (adj): tính chất thông thái rởm, quá câu nệ chi tiết, giáo điều.
    • His pedantic corrections annoyed everyone. (Những chỉnh sửa câu nệ của anh ta làm mọi người khó chịu.)
  • Pedantry (n): tính thông thái rởm, sự câu nệ hình thức, chủ nghĩa giáo điều.
    • The article was criticized for its pedantry and lack of practical insight. (Bài báo bị chỉ trích tính giáo điều thiếu cái nhìn thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Formalize excessively (làm cho quá hình thức hóa), over-complicate (làm phức tạp hóa quá mức).
  • Nội động từ: Nitpick (bới lông tìm vết), quibble (cãi cọ về chuyện vặt), split hairs (chẻ sợi tóc làm , câu nệ tiểu tiết).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pedantize" một động từ tương đối hiếm gặp sắc thái tiêu cực mạnh. thường được dùng để chỉ trích hoặc chế giễu một hành vi cứng nhắc, khoe chữ.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp thông thường, các từ như "act like a pedant", "be pedantic about" hoặc các từ đồng nghĩa như "nitpick" được sử dụng phổ biến hơn.
pedantize

A professor pedantizes over a minor grammatical error in a student's essay.

ngoại động từ
  1. làm thành thông thái rởm
  2. làm thành vẻ mô phạm
nội động từ
  1. ra vẻ thông thái rởm
  2. ra vẻ mô phạm