pedicle

/'pedisəl/ Cách viết khác : (pedicle) /'pedikl/
Học thuật
Thân thiện
pedicle

A single pink rose blooms at the end of its slender green pedicle.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cuống nhỏ: Một cuống mảnh, thường ngắn, nâng đỡ một bộ phận riêng lẻ của cây, như một bông hoa đơn trong cụm hoa hoặc một quả.
    • Phần thân nối: Phần thân hẹp hoặc cuống nối một cấu trúc (như một bông hoa, , hoặc khối u) với phần chính của cơ thể hoặc cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Each flower in the cluster is attached by a slender pedicle. (Mỗi bông hoa trong cụm được gắn bởi một cuống nhỏ mảnh mai.)
    • The surgeon carefully preserved the vascular pedicle during the operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận bảo tồn cuống mạch trong ca mổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong Giải phẫu học & Y học: "Pedicle" thường dùng để chỉ phần thân hẹp nối một khối u hoặc một cấu trúc cơ thể (như thận) với xung quanh, hoặc chỉ phần xương (như cuống sống) nối các bộ phận của đốt sống.
    • The tumor was removed along with its pedicle. (Khối u đã được cắt bỏ cùng với cuống của .)
  • Trong Động vật học: Có thể chỉ phần thân hoặc cuống nhỏ nâng đỡ một bộ phận cơ thể, nhưmột số loài động vật không xương sống.
Biến thể từ gần giống
  • Peduncle (n): Cuống chung, cuống chính của một cụm hoa hoặc một cấu trúc tương tự. (Thường lớn hơn nâng đỡ nhiều bông hoa so với "pedicle").
  • Pedicel (n): Cách viết khác, đồng nghĩa với "pedicle", đặc biệt trong thực vật học.
Từ đồng nghĩa
  • Stalk: Cuống, thân (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cuống lớn).
  • Stem: Thân, cuống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chuyên ngành cao, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, y học, thực vật học.
  • Trong thực vật học, "pedicle" (hay "pedicel") đơn vị nhỏ nhất, nâng đỡ một bông hoa đơn lẻ, trong khi "peduncle" cuống chính nâng đỡ toàn bộ cụm hoa.
pedicle

A single pink rose blooms at the end of its slender green pedicle.

danh từ
  1. (thực vật học) cuống nhỏ

Từ đồng nghĩa