pediculous

/pi'dikjulə/ Cách viết khác : (pediculous) /pi'dikjuləs/
Học thuật
Thân thiện
pediculous

A child with pediculous hair is being treated with a special shampoo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều chấy rận: Mô tả tình trạng bị nhiễm chấy rận, đặc biệt trên da đầu hoặc cơ thể.
    • Do chấy rận: Chỉ nguyên nhân hoặc đặc điểm liên quan đến chấy rận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor diagnosed the child with a pediculous condition. (Bác sĩ chẩn đoán đứa trẻ bị tình trạng nhiều chấy rận.)
    • Poor hygiene in the crowded camp led to pediculous outbreaks. (Điều kiện vệ sinh kém trong trại đông đúc đã dẫn đến các đợt bùng phát do chấy rận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pediculous infestation": Sự xâm nhiễm do chấy rận.
    • The school nurse checks for signs of pediculous infestation. (Y tá trường học kiểm tra các dấu hiệu của sự xâm nhiễm do chấy rận.)
Biến thể từ gần giống
  • Pediculosis (danh từ): Tình trạng y tế chỉ sự nhiễm chấy rận.
    • Pediculosis capitis is common among schoolchildren. (Chứng nhiễm chấyđầu phổ biếntrẻ em trong độ tuổi đi học.)
Từ đồng nghĩa
  • Lousy: Đầy rận, rận (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Verminous: đầy côn trùng ký sinh hoặc sâu bọ.
pediculous

A child with pediculous hair is being treated with a special shampoo.

tính từ
  1. nhiều chấy rận
  2. do chấy rận