pedologist

/pi'dɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
pedologist

A pedologist studies a soil sample in a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thổ nhưỡng học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về đất, bao gồm sự hình thành, phân loại, phân bố các đặc tính , hóa, sinh của đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pedologist analyzed the soil samples to determine the best crops for the region. (Nhà thổ nhưỡng học phân tích các mẫu đất để xác định loại cây trồng phù hợp nhất cho khu vực.)
    • As a pedologist, her work involves mapping soil types and studying their composition. ( một nhà thổ nhưỡng học, công việc của ấy liên quan đến việc lập bản đồ các loại đất nghiên cứu thành phần của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consulting pedologist": Nhà thổ nhưỡng học tư vấn.
    • The farm hired a consulting pedologist to improve soil health. (Nông trại đã thuê một nhà thổ nhưỡng học tư vấn để cải thiện sức khỏe của đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Pedology (n): Thổ nhưỡng học, ngành khoa học nghiên cứu về đất.

    • He is studying pedology at the university. (Anh ấy đang học ngành thổ nhưỡng họctrường đại học.)
  • Pedological (adj): (Thuộc về) thổ nhưỡng học.

    • The pedological survey provided valuable data. (Cuộc khảo sát về thổ nhưỡng học đã cung cấp dữ liệu quý giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Soil scientist: Nhà khoa học về đất. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất phổ biến với "pedologist").
pedologist

A pedologist studies a soil sample in a field.

danh từ
  1. nhà thổ nhưỡng học