peerlessness

/'piəlisnis/
Học thuật
Thân thiện
peerlessness

The artist's peerlessness is evident in every brushstroke.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính một không hai, tính vô song: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không ai sánh bằng, không đối thủ hoặc người ngang hàng nào. mô tả sự xuất sắc, độc đáo hoặc ưu việt đến mức tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The peerlessness of her talent was recognized by all the judges. (Tính vô song trong tài năng của ấy đã được tất cả giám khảo công nhận.)
    • Historians often debate the peerlessness of certain ancient empires. (Các nhà sử học thường tranh luận về tính một không hai của một số đế chế cổ đại.)
    • He achieved a level of peerlessness in his field that may never be matched. (Anh ấy đã đạt đến một mức độ vô song trong lĩnh vực của mình có lẽ không bao giờ bị so bì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in its peerlessness": trong sự vô song của .

    • The artwork is admired in its peerlessness. (Tác phẩm nghệ thuật được ngưỡng mộ trong sự vô song của .)
  • "to acknowledge the peerlessness of": thừa nhận tính vô song của.

    • Critics were forced to acknowledge the peerlessness of his performance. (Các nhà phê bình buộc phải thừa nhận tính vô song trong màn trình diễn của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Peerless (tính từ): vô song, không ai sánh bằng.
    • She is a peerless athlete. ( ấy một vận động viên vô song.)
Từ đồng nghĩa
  • Uniqueness: tính độc nhất.
  • Incomparability: tính không thể so sánh được.
  • Matchlessness: tính không đối thủ.
  • Supremacy: sự tối cao, ưu thế tuyệt đối.
Từ trái nghĩa
  • Ordinariness: sự tầm thường.
  • Mediocrity: sự tầm thường, trung bình.
  • Commonness: sự phổ biến, thông thường.
peerlessness

The artist's peerlessness is evident in every brushstroke.

danh từ
  1. tính một không hai, tính vô song