peeved

/pi:vd/
Học thuật
Thân thiện
peeved

She looked peeved when her coffee spilled.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Tức giận, khó chịu, bực mình: Cảm giác bị làm phiền hoặc chọc tứcmức độ nhẹ đến trung bình, thường do một điều đó nhỏ nhặt, phiền toái gây ra.
    • Cáu kỉnh, càu nhàu: Trạng thái dễ nổi nóng hoặc biểu lộ sự không hài lòng một cách rõ rệt.
dụ sử dụng
  • ( ấy rất bực mình khi đồng nghiệp nhận công ý tưởng của mình.)
  • (Anh ấy cáu kỉnh nếu ai làm gián đoạn khi anh ấy đang đọc sách.)
  • (Một vẻ mặt khó chịu hiện lên trên khuôn mặt anh ấy khi thấy bếp bừa bộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be peeved at/about/with someone/something": Cảm thấy bực bội, khó chịu về ai đó/điều đó.
    • I'm still peeved about the rude comment he made yesterday. (Tôi vẫn còn bực mình về lời bình luận thô lỗ anh ta đưa ra hôm qua.)
    • Don't be peeved with me; it was an honest mistake. (Đừng cáu với tôi; đó một sai lầm vô ý thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Peeve (danh từ): Điều gây khó chịu, phiền toái.
    • My biggest pet peeve is people who are late. (Điều khiến tôi khó chịu nhất là những người hay đến muộn.)
  • Peevish (tính từ): Hay cáu kỉnh, dễ nổi nóng, khó tính (thường dùng để mô tả tính cách hơn trạng thái tạm thời như "peeved").
    • The tired child became peevish and started crying. (Đứa trẻ mệt mỏi trở nên cáu kỉnh bắt đầu khóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Annoyed: Bực mình, khó chịu.
  • Irritated: Bị kích thích, tức giận.
  • Nettled: Bị chọc tức, phật ý.
  • Miffed: Hơi giận, phật lòng (mức độ nhẹ hơn "peeved").
Thành ngữ liên quan
  • Pet peeve: Một điều nhỏ nhặt nhưng đặc biệt khiến ai đó thường xuyên cảm thấy khó chịu.
    • People chewing loudly is one of my pet peeves. (Việc người ta nhai nhồm nhoàm một trong những điều tôi đặc biệt ghét.)
peeved

She looked peeved when her coffee spilled.

tính từ
  1. (từ lóng) cáu kỉnh, phát cáu, càu nhàu, dằn dỗi