peg-top

/'pegtɔp/
Học thuật
Thân thiện
peg-top

A child spins a colorful peg-top on a wooden floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con quay: Một loại đồ chơi truyền thống, thường bằng gỗ, hình nón được quay bằng cách vặn dây hoặc kéo dây quấn quanh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children were spinning their peg-tops on the pavement. (Bọn trẻ đang quay những con quay của chúng trên vỉa hè.)
    • He received a beautifully carved wooden peg-top for his birthday. (Cậu ấy nhận được một con quay bằng gỗ được chạm khắc đẹp mắt vào ngày sinh nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peg-top trousers" / "peg-top pants": Một kiểu quần thời trang, đặc biệt phổ biến vào những thập niên đầu thế kỷ 20 những lần hồi sinh sau này. Kiểu quần này phần đùi hông rất rộng, sau đó thắt chặt dần xuống phần ống quầncổ chân, tạo hình dáng giống như một con quay ().
    • The dancers wore stylish peg-top trousers. (Các công mặc những chiếc quần ống bóp kiểu cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinning top: Con quay (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Whirligig: Con quay, đồ chơi quay.
Từ đồng nghĩa
  • Spinning top: Con quay.
  • Whipping top: Con quay cần dùng roi để quay.
peg-top

A child spins a colorful peg-top on a wooden floor.

danh từ
  1. con quay

Idioms

  • peg-top trousers
    quần bóp ống (quần thể thao rộngmông, ống càng xuống càng bóp hẹp lại)