peinturer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tô màu sặc sỡ (một cách thô thiển): Hành động phủ màu lên một bề mặt, thường với màu sắc rực rỡ, nổi bật nhưng có thể thiếu tinh tế hoặc nghệ thuật. Đâynghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
    • Vẽ nhăng nhít, vẽ nguệch ngoạc: Hành động vẽ hoặc tô màu một cách bừa bãi, thiếu kỹ năng, không mục đích nghệ thuật rõ ràng, thường lên các bề mặt không được phép (như tường).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les enfants ont peinturé le mur du jardin avec leurs doigts. ( trẻ đã vẽ nguệch ngoạc lên bức tường vườn bằng ngón tay của chúng.)
    • Il a peinturé la vieille barrière en rouge vif. (Anh ấy đã cái hàng rào bằng màu đỏ chói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peinturer un slogan": vẽ nguệch ngoạc một khẩu hiệu (thường trên tường).
    • Des inconnus ont peinturé des slogans sur la façade. (Những kẻ lạ mặt đã vẽ nguệch ngoạc các khẩu hiệu lên mặt tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Peintre (danh từ): họa .
  • Peinture (danh từ): tranh vẽ; sơn; hành động vẽ.
  • Peindre (ngoại động từ): vẽ (một bức tranh); sơn (một bề mặt). ( là từ thông dụng trang trọng hơn ).
Từ đồng nghĩa
  • Barbouiller: bôi bẩn, vẽ bậy (nghĩa rất gần, chỉ sự cẩu thả).
  • Taguer: vẽ graffiti (hành động cụ thể hơn).
Từ trái nghĩa
  • Effacer: xóa, tẩy.
  • Nettoyer: lau sạch, dọn sạch.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "peinturer" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc vẽ/ một cách thô kệch, cẩu thả hoặc phá hoại. khác với "peindre" (vẽ, sơn) là một từ trung tính hoặc tích cực hơn.
  • Tần suất: Đâymột từ ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, "peindre" hoặc "barbouiller" được ưa dùng hơn.
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) tô màu sặc sỡ
  2. vẽ nhăng nhít, vẽ nguệch ngoạc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "peinturer"