pembroke

/'pembruk/ Cách viết khác : (pembroke_table) /'pembruk'teibl/
Học thuật
Thân thiện
pembroke

A Pembroke corgi sits alertly on a green lawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống chó Pembroke: Một giống chó nhỏ thuộc nhóm chó chăn gia súc, nguồn gốc từ xứ Wales. Đặc điểm nhận dạng bao gồm thân hình thấp, chân ngắn, tai nhọn vểnh lên thường không đuôi hoặc đuôi cộc tự nhiên. Đây một trong hai giống chó corgi, khác với giống Cardigan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Queen was famously fond of her Pembroke corgis. (Nữ hoàng nổi tiếng rất yêu thích những chú chó corgi Pembroke của .)
    • Pembrokes are intelligent, active, and make great companion dogs. (Chó Pembroke thông minh, năng động những chú chó đồng hành tuyệt vời.)
Biến thể từ liên quan
  • Pembroke Welsh Corgi: Tên đầy đủ của giống chó này.
  • Corgi: Tên gọi chung cho hai giống chó chăn gia súc xứ Wales, bao gồm Pembroke Cardigan.
  • Cardigan (Welsh Corgi): Giống corgi khác, đuôi dài thân hình lớn hơn một chút so với Pembroke.
Ghi chú từ tham khảo
  • Từ tham khảo cung cấp còn đề cập đến một nghĩa khác, ít phổ biến hơn: "pembroke table" (bàn gấp). Đây một loại bàn nhỏ chân gấp lại được, thường nguồn gốc từ thế kỷ 18.
pembroke

A Pembroke corgi sits alertly on a green lawn.

danh từ
  1. bàn gấp

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pembroke"