penciller

/'penslə/ Cách viết khác : (penciller) /'penslə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khữa để đánh thuê): "penciller" một thuật ngữ lóng để chỉ một người chuyên đánh bạc cược ngựa một cách chuyên nghiệp, thường nhận tiền của người khác để đánh hộ.
    • Người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp: "penciller" cũng có thể chỉ người phụ tá, hỗ trợ cho một tay cược chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He made a living as a penciller at the racetrack. (Anh ta kiếm sống bằng nghề tay đánh cá ngựa chuyên nghiệptrường đua.)
    • The police were watching the known penciller and his associates. (Cảnh sát đang theo dõi tay cược chuyên nghiệp khét tiếng những kẻ cùng bọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a penciller": làm việc như một tay cược thuê.
    • In the shady world of horse racing, he worked as a penciller for high-rollers. (Trong thế giới mờ ám của cược đua ngựa, hắn làm tay đánh thuê cho những tay chơi lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pencil (động từ, nghĩa thông thường): viết chì, phác thảo. (Lưu ý: Từ này khác nghĩa hoàn toàn với danh từ "penciller" trong ngữ cảnh lóng).
  • Bookmaker (danh từ): người nhận đặt cược, nhà cái. (Đây một vai trò liên quan nhưng khác biệt trong ngành cược).
Từ đồng nghĩa
  • Professional bettor: tay cược chuyên nghiệp.
  • Hired gambler: tay đánh bạc thuê.
Lưu ý
  • Từ "penciller" này một thuật ngữ lóng (slang) chuyên biệt, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh cược đua ngựa. không phải từ thông dụng trong tiếng Anh hàng ngày có thể không được tìm thấy trong nhiều từ điển phổ thông.
  • Nghĩa gốc thông thường của gốc từ "pencil" (cây bút chì, viết chì) không liên quan đến nghĩa lóng này.
danh từ
  1. (từ lóng) tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
  2. người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp

Từ gần giống