pendentif

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) vòm tam giác
  2. quả tim (vật đeo vào dây chuyền trước ngực, thường hình quả tim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pendentif"

pendentif
Une femme porte un pendentif en forme de cœur autour du cou.