pendulum

/'pendjuləm/
danh từ
  1. quả lắc, con lắc
  2. vật đu đưa lúc lắc
  3. người hay do dự dao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pendulum"

Từ có nhắc đến "pendulum"

pendulum
A grandfather clock has a long pendulum that swings back and forth.