peneapple

/'pain,æpl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả dứa, quả thơm: Một loại trái cây nhiệt đới vỏ cứng, gồm nhiều mắt, thịt quả màu vàng, vị ngọt thơm.
    • (Tiếng lóng, quân sự) Lựu đạn: Một loại khí cầm tay, thường hình dáng tương tự quả dứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • She bought a fresh pineapple from the market. ( ấy đã mua một quả dứa tươichợ.)
    • Pineapple juice is my favorite drink in summer. (Nước ép dứa thức uống yêu thích của tôi vào mùa .)
  • Danh từ (nghĩa lóng):

    • The soldier pulled the pin and threw the pineapple into the bunker. (Người lính giật chốt ném quả lựu đạn vào trong lô cốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The rough end of the pineapple" (thành ngữ Úc, thông tục): Sự đối xử bất công hoặc một phần thưởng tồi tệ.
    • After all that hard work, getting fired was the rough end of the pineapple. (Sau bao nhiêu công sức, bị sa thải quả là một sự đối xử bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Pineapple plant (n): Cây dứa, cây thơm.
  • Pineapple chunks/pieces (n): Những miếng dứa nhỏ.
  • Pineapple express (n): Thuật ngữ khí tượng chỉ một luồng khí ẩm mạnh từ vùng nhiệt đới Thái Bình Dương.
Từ đồng nghĩa
  • Ananas (n): Tên khoa học/gọi theo tiếng Pháp/Tây Ban Nha của quả dứa.
  • Grenade (n): Lựu đạn (nghĩa lóng quân sự).
Thành ngữ liên quan
  • "To be top pineapple" (tiếng lóng , Úc): người quan trọng nhất, sếp.
    • He thinks he's the top pineapple around here. (Hắn ta nghĩ mình ông chủ quan trọng nhất nơi này.)
danh từ
  1. quả dứa
  2. (quân sự), (từ lóng) lựa đạn