peninsular
/pi'ninsjulə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) bán đảo: Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một bán đảo.
- Giống như một bán đảo: Có hình dạng hoặc vị trí tương tự như một bán đảo.
- Ở bán đảo: Tồn tại hoặc nằm trên một bán đảo.
Danh từ:
- Người ở bán đảo: Một cư dân sinh sống trên một bán đảo.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The peninsular climate is often milder than the mainland. (Khí hậu bán đảo thường ôn hòa hơn so với đất liền.)
- This landmass has a peninsular shape. (Vùng đất này có hình dạng giống như một bán đảo.)
- They studied the unique flora of the peninsular region. (Họ nghiên cứu hệ thực vật độc đáo của vùng ở bán đảo.)
Danh từ:
- The peninsulars have a distinct culture. (Những người ở bán đảo có một nền văn hóa riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Peninsular isolation": Sự cô lập (về địa lý, văn hóa) do ở trên bán đảo.
- The country's development was slowed by its peninsular isolation. (Sự phát triển của đất nước bị chậm lại do sự cô lập vì ở bán đảo.)
Biến thể và từ gần giống
- Peninsula (danh từ): Bán đảo.
- Italy is a famous peninsula. (Ý là một bán đảo nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Coastal (thuộc duyên hải), insular (có tính đảo, hải đảo - trong ngữ cảnh tương tự về sự tách biệt).
tính từ
- (thuộc) bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo
danh từ
- người ở bán đảo