pennyweight

/'peniweit/
Học thuật
Thân thiện
pennyweight

A pharmacist measures a pennyweight of powder on a brass scale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Penni: Một đơn vị đo trọng lượng trong hệ đo lường quý tộc Anh (Troy) hệ đo lường thuốc, bằng 24 hạt (grain) hoặc xấp xỉ 1,555 gram.
    • Đơn vị trọng lượng: Được sử dụng chủ yếu trong ngành kim hoàn để cân vàng, bạc, bạch kim các kim loại quý khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gold ring weighs two pennyweights. (Chiếc nhẫn vàng nặng hai penni.)
    • In the old system, a pennyweight was equal to 24 grains. (Trong hệ thống , một penni bằng 24 hạt.)
    • The jeweler measured the silver in pennyweights. (Người thợ kim hoàn đã cân lượng bạc theo đơn vị penni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dwt": Viết tắt thông dụng của "pennyweight", thường được sử dụng trong các tài liệu kỹ thuật, hóa đơn kim hoàn bảng báo giá kim loại quý.
    • The necklace is marked as 15 dwt of sterling silver. (Chiếc vòng cổ được ghi trọng lượng 15 penni bạc sterling.)
Biến thể từ gần giống
  • Troy weight: Hệ đo lường Troy, hệ thống đo lường trong đó "pennyweight" một đơn vị.
  • Grain: Hạt, đơn vị trọng lượng nhỏ hơn, với 24 grain bằng 1 pennyweight.
  • Ounce (Troy): Ao- Troy, một đơn vị lớn hơn, bằng 20 pennyweights.
Từ đồng nghĩa
  • dwt: (viết tắt) Chữ viết tắt trực tiếp cho "pennyweight".
  • Đơn vị trọng lượng Troy: Cụm từ mô tả hệ thống "pennyweight" thuộc về.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn, lịch sử hoặc khi tham chiếu đến hệ đo lường của Anh Mỹ. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại khoa học, hệ mét (gram, kilogram) được ưu tiên sử dụng.
  • Không nên nhầm lẫn với đồng xu "penny". Mặc dù chung gốc từ lịch sử (liên quan đến trọng lượng của một đồng xu penny bạc thời Trung Cổ), "pennyweight" ngày nay chỉ một đơn vị đo lường.
pennyweight

A pharmacist measures a pennyweight of powder on a brass scale.

danh từ
  1. ((viết tắt) dwt) Penni (đơn vị trọng lượng giá 1 gam rưỡi)