pensant

Học thuật
Thân thiện
pensant

L’être humain est un être pensant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tư tưởng, suy nghĩ: Dùng để mô tả một sinh vật (thườngcon người) khả năng tư duy, suy nghĩ luận.
    • quan điểm, tư tưởng (theo một khuynh hướng nhất định): Thường được dùng trong các cụm từ cố định để chỉ một người lối suy nghĩ hoặc quan điểm chính trị, xã hội, tôn giáo cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'homme est un être pensant. (Con ngườimột sinh vật tư tưởng.)
    • Cette décision a été prise par des personnes pensantes. (Quyết định này đã được đưa ra bởi những người suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bien pensant": (danh từ hoặc tính từ) người/ tư tưởng chính thống, hợp thời, tuân theo các chuẩn mực đạo đức chính trị được xã hội thừa nhận. Đôi khi mang sắc thái hơi châm biếm.
    • Les idées bien pensantes de la bourgeoisie. (Những tư tưởng hợp thời của tầng lớp tư sản.)
  • "mal pensant": (danh từ hoặc tính từ) người/ tư tưởng lệch lạc, trái với chuẩn mực thông thường, tư tưởng chống đối.
    • Il fut accusé d'être un mal pensant. (Anh ta bị buộc tộimột kẻ tư tưởng chống đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Penser (động từ): nghĩ, suy nghĩ.
    • Je pense, donc je suis. (Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại.)
  • Pensée (danh từ giống cái): tư tưởng, suy nghĩ; cây hoa păng-.
    • La liberté de la pensée. (Tự do tư tưởng.)
  • Pensif/Pensive (tính từ): trầm tư, đăm chiêu suy nghĩ.
    • Un air pensif. (Một vẻ mặt trầm tư.)
Từ đồng nghĩa
  • Réfléchi (adj): suy nghĩ chín chắn, thận trọng.
  • Intelligent (adj): thông minh, trí tuệ.
  • Raisonné (adj): trí, dựa trênluận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ "pensant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "pensant")

pensant

L’être humain est un être pensant.

tính từ
  1. tư tưởng, suy nghĩ
    • Un être pensant
      một sinh vật tư tưởng
    • bien pensant
      tư tưởng hợp lệ luật
    • mal pensant
      tư tưởng trái lệ luật, tư tưởng lật đổ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pensant"