pentaèdre

Học thuật
Thân thiện
pentaèdre

Un pentaèdre est une figure géométrique à cinq faces.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Toán học) Hình năm mặt: Một khối đa diện đúng năm mặt phẳng.
  2. Tính từ:

    • (Toán học) () năm mặt: Dùng để mô tả một vật thể hoặc hình khối năm mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un pentaèdre est un polyèdre à cinq faces. (Một hình năm mặtmột khối đa diện năm mặt.)
    • Le cristal a la forme d'un pentaèdre irrégulier. (Tinh thể hình dạng của một hình năm mặt không đều.)
  • Tính từ:

    • Une forme pentaèdre est rare dans la nature. (Một dạng năm mặthiếm gặp trong tự nhiên.)
    • Ils ont étudié un solide pentaèdre. (Họ đã nghiên cứu một vật thể rắn năm mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học, một pentaèdre có thể nhiều dạng, phổ biến nhất là hình chóp tứ giác (một đáytứ giác bốn mặt bêntam giác) hoặc lăng trụ tam giác (hai đáytam giác ba mặt bênhình chữ nhật hoặc hình bình hành).
Biến thể từ gần giống
  • Pentaédrique (adj): (thuộc về) hình năm mặt.
    • Une structure pentaédrique. (Một cấu trúc thuộc về hình năm mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Polyèdre à cinq faces: khối đa diện năm mặt (cụm từ giải thích).
pentaèdre

Un pentaèdre est une figure géométrique à cinq faces.

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình năm mặt
tính từ
  1. (toán học) () năm mặt