pentahydrate

/,pentə'haidreit/
Học thuật
Thân thiện
pentahydrate

A chemist carefully weighs a sample of copper sulfate pentahydrate.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Pentahydrat: Một hợp chất hóa học chứa năm phân tử nước (H₂O) liên kết với mỗi phân tử của chất chính (thường một muối) trong cấu trúc tinh thể của . Đây một dạng hydrat hóa cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Copper(II) sulfate pentahydrate is blue. (Đồng(II) sunfat pentahydrat màu xanh lam.)
    • The formula for the pentahydrate is written as Na₂CO₃·5H₂O. (Công thức của pentahydrat được viết Na₂CO₃·5H₂O.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exist as a pentahydrate": tồn tạidạng pentahydrat.
    • This salt commonly exists as a pentahydrate under standard conditions. (Muối này thường tồn tạidạng pentahydrat trong điều kiện tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrate (n): Hydrat (hợp chất chứa nước).
  • Monohydrate (n): Monohydrat (chứa 1 phân tử nước).
  • Dihydrate (n): Dihydrat (chứa 2 phân tử nước).
  • Trihydrate (n): Trihydrat (chứa 3 phân tử nước).
  • Tetrahydrate (n): Tetrahydrat (chứa 4 phân tử nước).
  • Hexahydrate (n): Hexahydrat (chứa 6 phân tử nước).
  • Heptahydrate (n): Heptahydrat (chứa 7 phân tử nước).
  • Decahydrate (n): Decahydrat (chứa 10 phân tử nước).
  • Anhydrous (adj): Khan (không chứa nước).
Từ đồng nghĩa
  • Compound with five water molecules: Hợp chất với năm phân tử nước. (Đây cách giải thích nghĩa, không phải từ đồng nghĩa chính xác trong thuật ngữ hóa học.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

pentahydrate

A chemist carefully weighs a sample of copper sulfate pentahydrate.

danh từ
  1. (hoá học) Pentahuđrat