pentarchie

Học thuật
Thân thiện
pentarchie

Une carte géographique montre les cinq royaumes de la pentarchie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chính thể ngũ hùng: Một hình thức chính quyền hoặc liên minh chính trị được cai trị hoặc lãnh đạo bởi năm cá nhân hoặc thực thể.
    • Liên minh năm nước: Một khối liên minh hoặc thỏa thuận giữa năm quốc gia chủ quyền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pentarchie était une forme de gouvernement rare dans l'histoire. (Chính thể ngũ hùngmột hình thức chính quyền hiếm gặp trong lịch sử.)
    • Certains historiens étudient la pentarchie des grandes puissances du XIXe siècle. (Một số nhà sử học nghiên cứu liên minh năm nước của các cường quốc lớn vào thế kỷ XIX.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "établir une pentarchie": thiết lập một chính thể ngũ hùng.

    • Les cités-états ont tenté d'établir une pentarchie pour maintenir la paix. (Các thành bang đã cố gắng thiết lập một chính thể ngũ hùng để duy trì hòa bình.)
  • "dissoudre une pentarchie": giải thể một liên minh năm nước.

    • Le traité a finalement dissous la pentarchie. (Hiệp ước cuối cùng đã giải thể liên minh năm nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentarchique (adj): thuộc về chính thể ngũ hùng hoặc liên minh năm nước.

    • Un système pentarchique. (Một hệ thống thuộc chính thể ngũ hùng.)
  • Tétrarchie (n.f): chính thể tứ hùng (cai trị bởi bốn người).

  • Triarchie (n.f): chính thể tam hùng (cai trị bởi ba người).
Từ đồng nghĩa
  • Gouvernement à cinq: chính phủ gồm năm người (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Alliance de cinq pays: liên minh năm nước.
Các cụm từ liên quan
  • Faire partie d'une pentarchie: là một phần của chính thể ngũ hùng.
    • Ce pays a fait partie d'une pentarchie influente. (Đất nước này đã từngmột phần của một chính thể ngũ hùng ảnh hưởng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "pentarchie")

pentarchie

Une carte géographique montre les cinq royaumes de la pentarchie.

danh từ giống cái
  1. (sử học) chính thể ngũ hùng
  2. liên minh năm nước