pentatomic

/,pentə'tɔmik/
Học thuật
Thân thiện
pentatomic

A chemist draws a pentatomic molecule on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc hoá học) năm nguyên tử: Mô tả một phân tử hoặc một ion được cấu tạo từ chính xác năm nguyên tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phosphorus pentoxide (P₄O₁₀) is a pentatomic molecule. (Phốtpho pentoxit (P₄O₁₀) một phân tử pentatomic.)
    • The research focused on the stability of pentatomic clusters. (Nghiên cứu tập trung vào độ ổn định của các cụm pentatomic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học lý thuyết: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả phân loại các phân tử dựa trên số lượng nguyên tử cấu thành.
    • Ab initio calculations were performed on the pentatomic system. (Các tính toán ab initio được thực hiện trên hệ pentatomic.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentatomicity (danh từ): Tính chất năm nguyên tử.
  • Monatomic (tính từ): một nguyên tử.
  • Diatomic (tính từ): hai nguyên tử.
  • Triatomic (tính từ): ba nguyên tử.
  • Tetratomic (tính từ): bốn nguyên tử.
Từ đồng nghĩa
  • Five-atom (tính từ): (Cách nói thông thường) năm nguyên tử.
    • dụ: a five-atom molecule (một phân tử năm nguyên tử).
pentatomic

A chemist draws a pentatomic molecule on the whiteboard.

tính từ
  1. (hoá học) năm nguyên tử