pentatonique

Học thuật
Thân thiện
pentatonique

Une gamme pentatonique est jouée au piano.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Âm nhạc) (gồm) năm âm: Dùng để mô tả một hệ thống âm nhạc, thang âm hoặc giai điệu được xây dựng dựa trên năm nốt nhạc cơ bản trong mỗi quãng tám, thay vì bảy nốt như thang âm thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La gamme pentatonique est très utilisée dans le blues et le rock. (Thang âm năm âm được sử dụng rất nhiều trong nhạc blues rock.)
    • Cette mélodie a une sonorité pentatonique caractéristique. (Giai điệu này có một âm sắc năm âm đặc trưng.)
    • Il a improvisé un solo sur une structure pentatonique. (Anh ấy đã ngẫu hứng một đoạn độc tấu trên một cấu trúc năm âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Échelle pentatonique": thang âm năm âm. Đâythuật ngữ chuyên môn thay thế cho "gamme pentatonique".

    • L'échelle pentatonique majeure est courante en musique populaire. (Thang âm năm âm trưởng phổ biến trong âm nhạc đại chúng.)
  • "Mode pentatonique": điệu thức năm âm. Chỉ một biến thể cụ thể trong hệ thống thang âm năm âm.

    • Le musicien a exploré différents modes pentatoniques dans sa composition. (Nhạc đã khám phá các điệu thức năm âm khác nhau trong bản nhạc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentatonisme (danh từ): hệ thống hoặc việc sử dụng thang âm năm âm.
    • Le pentatonisme est une caractéristique de nombreuses musiques traditionnelles. (Hệ thống năm âmmột đặc điểm của nhiều nền âm nhạc truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • À cinq tons: (cụm từ mô tả) gồm năm âm. (Đâymột cách diễn đạt mô tả hơn là một từ đồng nghĩa chính xác).
    • Une gamme à cinq tons (một thang âm gồm năm âm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến tính từ 'pentatonique')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'pentatonique')

pentatonique

Une gamme pentatonique est jouée au piano.

tính từ
  1. (âm nhạc) (gồm) năm âm
    • Gamme pentatonique
      gam năm âm