pentavalence

/pen'tævələns/
Học thuật
Thân thiện
pentavalence

A chemist draws a pentavalence diagram on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Hoá học) Hoá trị năm: Trạng thái hoặc khả năng của một nguyên tử khi có thể hình thành năm liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phosphorus commonly exhibits pentavalence in compounds like phosphorus pentachloride (PCl₅). (Photpho thường thể hiện hoá trị năm trong các hợp chất như photpho pentaclorua.)
    • The concept of pentavalence is important for understanding the bonding in certain nitrogen compounds. (Khái niệm hoá trị năm rất quan trọng để hiểu về liên kết trong một số hợp chất của nitơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To exhibit pentavalence": thể hiện hoá trị năm.
    • Some elements in the periodic table can exhibit pentavalence under specific conditions. (Một số nguyên tố trong bảng tuần hoàn có thể thể hiện hoá trị năm trong những điều kiện cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentavalent (adj): () hoá trị năm.
    • Nitrogen in the nitrate ion (NO₃⁻) is considered pentavalent. (Nguyên tử nitơ trong ion nitrat được coi hoá trị năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Quintivalence (n): hoá trị năm (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
pentavalence

A chemist draws a pentavalence diagram on the whiteboard.

danh từ
  1. (hoá học) hoá trị năm