penthouse

/'penthaus/
Học thuật
Thân thiện
penthouse

A family enjoys the view from their penthouse balcony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Căn hộ penthouse: Một căn hộ sang trọng, thường rộng rãi đắt đỏ, nằmtầng trên cùng của một tòa nhà cao tầng, đặc biệt một tòa chung hoặc khách sạn. Căn hộ này thường các đặc điểm như trần cao, tầm nhìn toàn cảnh, ban công riêng hoặc sân thượng riêng.
    • Mái che, chái nhà (nghĩa , ít dùng): Một cấu trúc mái dốc đơn lẻ, thường một phần phụ của tòa nhà chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (căn hộ penthouse):
    • The CEO owns a luxurious penthouse with a panoramic view of the city. (Vị CEO sở hữu một căn penthouse sang trọng với tầm nhìn toàn cảnh thành phố.)
    • They rented the penthouse for the summer to enjoy the private rooftop pool. (Họ thuê căn penthouse cho mùa để tận hưởng hồ bơi riêng trên sân thượng.)
  • Danh từ (mái che, chái nhà - nghĩa ):
    • The old cottage had a small penthouse used for storage. (Ngôi nhà tranh một chái nhà nhỏ dùng để chứa đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Penthouse suite": Thường dùng trong khách sạn để chỉ bộ phòng sang trọng nhất, thườngtầng cao nhất, có thể bao gồm nhiều phòng tiện nghi đặc biệt.
    • The celebrity stayed in the presidential penthouse suite during the film festival. (Ngôi sao điện ảnhtrong bộ phòng penthouse tổng thống trong suốt liên hoan phim.)
Biến thể từ gần giống
  • Duplex penthouse: Một căn penthouse trải dài trên hai tầng, cầu thang nội bộ.
  • Penthouse level: Tầng trên cùng của tòa nhà, nơi đặt các căn penthouse.
  • Rooftop apartment: Căn hộ trên mái (có thể không sang trọng hoặc đắt đỏ như penthouse).
Từ đồng nghĩa
  • Top-floor apartment: Căn hộ tầng trên cùng.
  • Luxury apartment: Căn hộ sang trọng, cao cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "penthouse")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "penthouse")

penthouse

A family enjoys the view from their penthouse balcony.

danh từ
  1. lều một mái
  2. nhà kho
  3. mái nhà, chái
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dãy phòngtrên mái bằng

Từ gần giống