pepper-and-salt

/'pepərənd'sɔ:lt/
Học thuật
Thân thiện
pepper-and-salt

The tailor showed the customer a swatch of fine pepper-and-salt wool.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hoa râm (tóc): Mô tả mái tóc sự pha trộn giữa những sợi tóc màu đen (hoặc sẫm) những sợi tóc màu trắng (hoặc xám), tạo nên vẻ ngoài giống như màu của hỗn hợp tiêu đen muối trắng.
  2. Danh từ:

    • Hàng dệt chấm đen trắng: Một loại vải, thường len, được dệt từ sợi màu đen màu trắng trộn lẫn, tạo ra hiệu ứng màu xám lốm đốm, giống như màu của hỗn hợp tiêu muối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His hair had turned a distinguished pepper-and-salt. (Mái tóc của ông ấy đã chuyển sang màu hoa râm đáng kính trọng.)
    • The old professor had a pepper-and-salt beard. (Vị giáo sư già bộ râu màu hoa râm.)
  • Danh từ:

    • He wore a smart suit made of pepper-and-salt. (Anh ấy mặc một bộ vest lịch sự làm từ hàng len chấm đen trắng.)
    • The fabric is a classic pepper-and-salt, perfect for a winter coat. (Chất vải này loại chấm đen trắng cổ điển, hoàn hảo cho áo khoác mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pepper-and-salt" thường được dùng như một tính từ ghép để mô tả màu sắc hoa râm một cách tao nhã, thường mang hàm ý về tuổi tác sự từng trải.
    • Her pepper-and-salt hair gave her a look of wisdom. (Mái tóc hoa râm của ấy mang lại vẻ ngoài đầy trí tuệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Salt-and-pepper: Đây cách nói phổ biến hơn với nghĩa tương tự "pepper-and-salt", cũng dùng để chỉ tóc hoa râm hoặc vải dệt hai màu đen trắng.
    • He has a salt-and-pepper mustache. (Anh ấy bộ ria mép màu muối tiêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Grizzled (adj): màu xám hoa râm (thường dùng cho tóc hoặc râu).
  • Flecked (adj): đốm, chấm (có thể dùng để mô tả vải hoặc bề mặt).
pepper-and-salt

The tailor showed the customer a swatch of fine pepper-and-salt wool.

tính từ
  1. hoa râm (tóc)
danh từ
  1. hàng len chấm đen trắng