pepper-caster

/'pepə,kɑ:stə/ Cách viết khác : (pepper-caster) /'pepə,kɑ:stə/ (pepper-castor) /'pepə,k
Học thuật
Thân thiện
pepper-caster

A chef shakes a pepper-caster over a simmering pot of soup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lọ hạt tiêu: Một vật dụng nhỏ, thường bằng thủy tinh, gốm hoặc kim loại, nắp đục lỗ nhỏ, dùng để đựng rắc hạt tiêu đã xay nhuyễn lên thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She reached for the pepper-caster to season her soup. ( ấy với lấy lọ hạt tiêu để nêm nếm món súp của mình.)
    • The silver pepper-caster was part of the antique dining set. (Lọ hạt tiêu bằng bạc một phần của bộ đồ ăn cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A matching pepper-caster and salt shaker": Một bộ lọ hạt tiêu lọ muối phù hợp với nhau.
    • The table was set with a matching pepper-caster and salt shaker. (Bàn ăn được bày biện với một bộ lọ hạt tiêu lọ muối phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pepper pot (n): Lọ hạt tiêu (cách gọi khác, đồng nghĩa với "pepper-caster").
  • Pepper mill (n): Cối xay tiêu (dụng cụ dùng để xay hạt tiêu nguyên hạt thành bột ngay tại bàn ăn, khác với "pepper-caster" thường đựng tiêu đã xay sẵn).
  • Salt shaker (n): Lọ muối (vật dụng tương tự dùng để rắc muối).
Từ đồng nghĩa
  • Pepper shaker: Lọ rắc tiêu.
  • Pepper pot: Lọ hạt tiêu.
pepper-caster

A chef shakes a pepper-caster over a simmering pot of soup.

danh từ
  1. lọ hạt tiêu ((cũng) pepper-pot)

Từ gần giống