pepper-pot

/'pepəpɔt/
danh từ
  1. (như) pepperbox
  2. món thịt nấu ớt (ở quần đảo Ăng-ti)
  3. (từ lóng) người nóng tính, người nóng nảy
pepper-pot
A chef adds a pinch of pepper-pot to the simmering stew.