pepper-pot

/'pepəpɔt/
Học thuật
Thân thiện
pepper-pot

A chef adds a pinch of pepper-pot to the simmering stew.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hộp đựng hạt tiêu: Một vật dụng nhỏ, thường lỗ nhỏtrên, dùng để đựng rắc hạt tiêu trong bữa ăn.
    • Món ăn cay: Một món ăn, đặc biệt món thịt, được nấu với nhiều ớt hoặc gia vị cay, nguồn gốc từ vùng Caribbean (như quần đảo Ăng-ti).
    • (Tiếng lóng) Người nóng tính: Một người tính khí nóng nảy, dễ tức giận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She reached for the pepper-pot to season her soup. ( ấy với lấy hộp đựng tiêu để nêm nếm món súp.)
    • The restaurant's signature dish is a spicy pepper-pot stew. (Món đặc trưng của nhà hàng món hầm cay pepper-pot.)
    • Don't argue with him; he's a real pepper-pot when he's tired. (Đừng tranh cãi với anh ta; anh ta đúng một người nóng tính khi mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a pepper-pot": (Thành ngữ so sánh) dùng để miêu tả một thứ đó nhiều lỗ nhỏ hoặc một người hay bắn ra nhiều lời lẽ gay gắt.
    • The old fortress was dotted with windows like a pepper-pot. (Pháo đài những ô cửa sổ chi chít như hộp đựng tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Pepperbox (danh từ): Một từ đồng nghĩa cho "pepper-pot", chỉ hộp đựng hạt tiêu.
  • Peppery (tính từ): vị cay như tiêu; (về tính cách) nóng nảy, dễ cáu.
    • He has a peppery temperament. (Anh ta một tính khí nóng nảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Caster (cho nghĩa hộp đựng): Đồ đựng gia vị lỗ để rắc.
  • Hothead (cho nghĩa tiếng lóng): Người nóng nảy, nóng tính.
  • Spicy stew (cho nghĩa món ăn): Món hầm cay.
Thành ngữ liên quan
  • To be full of pepper: (Thành ngữ) tràn đầy năng lượng hoặc sự giận dữ.
    • Her reply was full of pepper. (Câu trả lời của ấy đầy vẻ giận dữ/gai góc.)
pepper-pot

A chef adds a pinch of pepper-pot to the simmering stew.

danh từ
  1. (như) pepperbox
  2. món thịt nấu ớt (ở quần đảo Ăng-ti)
  3. (từ lóng) người nóng tính, người nóng nảy