perce-neige

Học thuật
Thân thiện
perce-neige

Une perce-neige fleurit dans la forêt enneigée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (không đổi):
    • Cây giọt sữa: Một loài cây thân thảo, thường nở hoa vào cuối mùa đông hoặc đầu mùa xuân, hoa màu trắng hình chuông rủ xuống.
    • Hoa giọt sữa: Bông hoa của cây này, biểu tượng của sự trong trắng hy vọng, thườngmột trong những loài hoa đầu tiên xuất hiện khi tuyết tan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les perce-neige fleurissent souvent dans les sous-bois. (Những cây giọt sữa thường nở hoa trong các khu rừng thưa.)
    • J'ai vu une touffe de perce-neige au bord du chemin. (Tôi đã thấy một khóm hoa giọt sữa bên vệ đường.)
    • Le perce-neige est une fleur délicate et résistante au froid. (Hoa giọt sữamột loài hoa mỏng manh nhưng chịu được lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fleurir comme le perce-neige": Nở hoa sớm (giống như hoa giọt sữa), thường dùng để ví von về sự khởi đầu sớm hoặc sự kiên cường.
    • Son talent a fleuri comme le perce-neige, bien avant les autres. (Tài năng của ấy đã nở rộ sớm, giống như hoa giọt sữa, lâu trước những người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Galanthus nivalis (n): Tên khoa học của cây giọt sữa.
  • Clochette d'hiver (n): Tên gọi khác theo hình dáng (chuông mùa đông), chỉ cùng một loài hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Goutte de lait: Giọt sữa (tên gọi khác phổ biến trong tiếng Việt đôi khi trong tiếng Pháp).
  • Flocon de neige: Bông tuyết (chỉ về mặt hình ảnh so sánh vẻ ngoài, không phải cùng một loài).
Thành ngữ liên quan
  • Fragile comme un perce-neige: Mong manh như hoa giọt sữa, dùng để miêu tả vẻ đẹp tinh tế, dễ vỡ.
    • Elle avait une beauté fragile comme un perce-neige. ( ấy có một vẻ đẹp mong manh như hoa giọt sữa.)
perce-neige

Une perce-neige fleurit dans la forêt enneigée.

danh từ giống cái (khộng đổi)
  1. (thực vật học) cây giọt sữa