percutané

Học thuật
Thân thiện
percutané

Un médecin effectue une injection percutanée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Xuyên da: Mô tả một phương pháp, thủ thuật hoặc đường dẫn thuốc được thực hiện thông qua da, không cần phẫu thuật mở lớn. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh y tế để chỉ các kỹ thuật chẩn đoán hoặc điều trị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une biopsie percutanée est moins invasive qu'une chirurgie. (Sinh thiết xuyên da ít xâm lấn hơn so với phẫu thuật.)
    • L'injection percutanée permet d'administrer le médicament directement. (Tiêm xuyên da cho phép đưa thuốc vào trực tiếp.)
    • Ce traitement percutané est utilisé pour détruire les tumeurs. (Phương pháp điều trị xuyên da này được dùng để tiêu diệt các khối u.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voie percutanée": Đường xuyên da.

    • Le médicament est administré par voie percutanée. (Thuốc được đưa vào qua đường xuyên da.)
  • "Intervention percutanée": Can thiệp xuyên da.

    • L'angioplastie est une intervention percutanée courante. (Nong mạchmột can thiệp xuyên da phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Percuter (động từ): Đâm, va chạm mạnh; (trong y học) để khám.

    • Les deux voitures ont percuté. (Hai chiếc xe đâm vào nhau.)
    • Le médecin percute la poitrine du patient. (Bác sĩ vào ngực bệnh nhân.)
  • Percussion (danh từ): Sự va chạm; (trong y học) phép ; (trong âm nhạc) bộ .

    • La percussion des cymbales. (Tiếng chũm chọe va vào nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Transcutané (tính từ): Xuyên qua da. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành y học).
    • Une administration transcutanée. (Sự đưa thuốc xuyên qua da.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

percutané

Un médecin effectue une injection percutanée.

tính từ
  1. (y học) xuyên da