peremptoriness

/pə'remptərinis/
danh từ
  1. tính cưỡng bách
  2. tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát
  3. tính tối cần thiết, tính thiết yếu
  4. tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính đoán
peremptoriness
The judge spoke with peremptoriness, silencing the courtroom.