perenniality

/pə,reni'æliti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bất diệt: Chất lượng của việc kéo dài trong một thời gian rất dài hoặchạn; sự tồn tại liên tục không bị gián đoạn.
    • Sự tồn tại mãi mãi: Trạng thái hoặc đặc điểm của một thứ đó tính chất lâu bền, vĩnh cửu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The perenniality of certain philosophical questions fascinates scholars. (Tính vĩnh viễn của một số câu hỏi triết học khiến các học giả say mê.)
    • We must consider the perenniality of these environmental changes. (Chúng ta phải xem xét tính lâu dài của những thay đổi môi trường này.)
    • The artist's work explores the theme of love's perenniality. (Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá chủ đề về tính bất diệt của tình yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Perenniality of the human spirit": Tính bất diệt của tinh thần con người.

    • The novel is a testament to the perenniality of the human spirit in the face of adversity. (Cuốn tiểu thuyết minh chứng cho tính bất diệt của tinh thần con người trước nghịch cảnh.)
  • "Institutional perenniality": Tính lâu dài của một thể chế.

    • The university prides itself on its institutional perenniality, having existed for over eight centuries. (Trường đại học tự hào về tính lâu dài của thể chế, đã tồn tại hơn tám thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Perennial (adj): lâu dài, vĩnh cửu, lặp đi lặp lại hàng năm.
    • a perennial problem (một vấn đề dai dẳng/lâu năm)
  • Perennially (adv): một cách lâu dài, vĩnh viễn.
    • a perennially popular topic (một chủ đề luôn được ưa chuộng)
Từ đồng nghĩa
  • Permanence: tính vĩnh viễn, tính lâu dài.
  • Endurance: sự bền bỉ, sự tồn tại lâu dài.
  • Durability: độ bền, tính lâu bền.
Từ trái nghĩa
  • Temporariness: tính tạm thời.
  • Transience: tính phù du, tính nhất thời.
  • Ephemerality: tính ngắn ngủi, tính thoáng qua.
danh từ
  1. tinh lâu dài, tinh vĩnh viễn, tinh bất diệt
  2. sự tồn tại mãi mãi